溪
溪水潺潺Khê Thủy Sàn Sàn
dịch nghĩa: Suối nước róc rách
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 2 nghìn chữ
- Cập nhật
- 07/06/2016
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Khê Thủy Sàn Sàn (溪水潺潺) của Tả Diệp (左靥), thuộc Hoa Quý Vũ Quý, Ngược Luyến Tình Thâm, Tình Hữu Độc Chung. 2 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
安特库
★★★★★
29/05/2019
推的是晋江的溪水人家绕,古言。
作者写的日常非常好,充满乡间风味。
她另外一些书都可以看一下