清
清穿之茗后Thanh Xuyên Chi Minh Hậu
dịch nghĩa: Thanh xuyên chi minh sau
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 1 triệu chữ
- Cập nhật
- 30/11/2019
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Thanh Xuyên Chi Minh Hậu (清穿之茗后) của Tần Hề Nhân (秦兮儿), thuộc Cổ Đại Ngôn Tình, Cung Vi Trạch Đấu. 1 triệu chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
秋雨萌萌
★★★
11/06/2017
茗后,世宗孝纯宪皇后,瓜尔佳氏,满洲正白旗,弟大学士瓜尔佳佳桓。世宗雍正为皇子时,生育有功,晋侧福晋。雍正元年,初封贵妃;雍正九年,为皇贵妃,摄六宫事;雍正十年,册为皇后。67.97万字了
茗,茶之嫩芽也。
《旧唐书·宣宗纪》中,宣宗问130岁僧人长寿法,僧答饮茶可长寿。
茗后育四子,年过茶寿(茶字的草头代表二十,下面有八和十,一撇一捺又是一个八,加在一起就是108岁),承煊59年崩,享年109岁,后人亦称——茶后。