异
异世西游Dị Thế Tây Du
dịch nghĩa: Dị thế Tây Du
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 16 nghìn chữ
- Cập nhật
- 13/10/2017
1★
2★
3★
4★
5★
2 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Dị Thế Tây Du (异世西游) của Lang Gia Đại Thông (琅琊大葱). 16 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
琅琊大葱
★★★★★
13/10/2017
评语:《需要客官们点评成长的好书》
星“星”陨落,异国捐躯。破石而出,妖猴外相,牛魔妖兄,白龙坐骥,猪、河妖弟,光头师兄。嗯?原来我乃齐天大圣孙悟空是也!
千字几分财入,高台贵手拜福。燕窝鱼翅仰望,馒头鸡蛋欣然。
旧日之主
★
14/10/2017
智商受污辱系列。