大
大明记Đại Minh Kí
dịch nghĩa: Đại Minh nhớ
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 136 nghìn chữ
- Cập nhật
- 18/01/2009
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Đại Minh Kí (大明记) của Doanh Chính (嬴政). 136 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
反应链
★★★
09/10/2018
老朱真的挺自卑的,天天嘴边不离“朕本布衣,出身寒微,起自田亩,江左淮右”啥的,其实到了他这一辈儿,家里穷的连田都没有了,全家人都是数字代号,他自己叫重八,他爹的名字是未来枪械代号五四,曾爷四九,爷爷初一,祖上百六…老朱其实不姓朱,“诛元利刃”是郭子兴在造反运动中给他取的代号,璋就是锋利的玉刀,用来激励他的,“朱元璋”这个名字就是这么演化过来的,他当皇帝后也曾想过把贯籍改到刘邦老家,族谱挂靠在朱熹名下,后来发现实在不靠谱,暗示了几次大臣,人家就是装糊涂,他这才算了。除了给后人留下来个“不靠谱”的典故,闹个灰头土脸。