南
Nam Minh Huyết Lộ南明血路
dịch nghĩa: Nam Minh huyết lộ
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 363 nghìn chữ
- Cập nhật
- 29/05/2013
Tóm tắt dữ liệu
Nam Minh Huyết Lộ (南明血路) của Đan Đông Đại Mễ Thang (丹东大米汤), thuộc Lịch Sử Quân Sự, Lịch Sử Xuyên Việt. 363 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.