天
天长地久Thiên Trường Địa Cửu
dịch nghĩa: Thiên trường địa cửu
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 166 nghìn chữ
- Cập nhật
- 03/03/2008
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Thiên Trường Địa Cửu (天长地久) của Jas (jas), thuộc Đô Thị Tình Duyên, Cạnh Kĩ, Nguyên Sang Ngôn Tình Cận Đại Hiện Đại Ái Tình. 166 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
春水涟漪
★★★★
18/01/2018
一段惨烈的青春记录,一个亲情大于爱情的伤情故事。女主罗一一,让我想起一部电视剧的名字——《作女》,悲剧的发生,有情有可缘,有咎由自取。