嫂
嫂夫人Tẩu Phu Nhân
dịch nghĩa: Tẩu phu nhân
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 983 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/05/2020
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Tẩu Phu Nhân (嫂夫人) của Hiệp Trục Nguyệt (叶逐月), thuộc Xuyên Việt Thời Không, Lệ Chí Nhân Sinh, Điềm Văn. 983 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
秋雨萌萌
★★★
👍 2
05/02/2018
“阿娘,首辅大人背的那个人是谁?”
“他背的那个人既是他的嫂子又是他妻子,他兄长早逝,寡嫂李氏为了供其读书,夜以继日做绣活熬坏了眼睛。其后他高中状元,抗旨拒婚,不尚公主,迎娶李氏;自此之后,他背妻上任 ,官运亨通,官居一品,李氏妻凭夫贵,诰命加身。”