奋
奋斗在明末Phấn Đấu Tại Minh Mạt
dịch nghĩa: Phấn đấu ở ngoài sáng mạt
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Ngừng cập nhật
- Độ dài
- 119 nghìn chữ
- Cập nhật
- 04/04/2013
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Phấn Đấu Tại Minh Mạt (奋斗在明末) của Hổ Bì Lỗ Đản (虎皮卤蛋). 119 nghìn chữ · Ngừng cập nhật.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
新鲜的馄饨
★★★★
09/03/2013
一个没有了小冰河期困扰的帝国,一个号召武者抵御外患的江湖,一个穿越者建立的没落门派。
新鲜的馄饨
★★★★
09/03/2013
一个没有了小冰河期困扰的帝国,一个号召武者抵御外患的江湖,一个穿越者建立的没落门派。