儒
儒林外史Nho Lâm Ngoại Sử
dịch nghĩa: Môn sinh
- Đánh giá
- ★ 9.0/10 · 10 lượt chấm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 327 nghìn chữ
- Cập nhật
- 02/11/2016
1★
2★
3★
4★
5★
2 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Nho Lâm Ngoại Sử (儒林外史) của . 9.0/10 từ 10 lượt chấm · 327 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
大风起浪
★★★★★
👍 3
21/03/2018
镇楼---------《儒林外史》,是一部描绘知识分子群像的长篇讽刺小说。作品描写了深受八股毒害的儒生的种种荒诞与虚伪行为。贬抑、讽刺了假儒士和假名士,批判了当时败坏的世俗风气;塑造了少数远离功名、追求自由的真儒士和真名士形象,其中寄寓了作者的理想。《儒林外史》是中国古代讽刺文学的典范,开以小说直接评价现实生活之先河。可与薄伽丘、塞万提斯、巴尔扎克、狄更斯等人的作品相提并论,对世界现代文学也有深远影响,堪称世界文学名著。
反维多利亚2
★★★★★
06/06/2024
科举让汉族的武力严重下滑,没有科举的两汉一汉敌五胡。科举发明后汉族战斗力越来越差。