明
明惊Minh Kinh
dịch nghĩa: Minh kinh
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 15 nghìn chữ
- Cập nhật
- 18/05/2018
1★
2★
3★
4★
5★
3 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Minh Kinh (明惊) của Giả Hoa Kinh (贾华京). 15 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (3)
Mainezard
★★★★
👍 1
27/04/2018
优点:很新颖的视角,以明末群穿背景下一个辽东土著为主角,看明末各阶层的变化。
缺点:土著主角不讨喜,群穿文中也有土著视角。层次不清,主线很散。
云雾疯狂
★★★
27/04/2018
干粮,主角是临高背景下的辽东土著,暂可养
sxp851411028
★★★★★
27/04/2018
看着还行,先养着