Yousuu‑VItàng thư các
♡ Gu của tôi ← Quay lại

Địa Cầu Biên Niên Sử地球编年史

dịch nghĩa: Địa Cầu biên niên sử

被解放的蜗牛 · Bị Giải Phóng Đích Oa Ngưu “được giải phóng ốc sên”

Đánh giá
Chưa có điểm
Trạng thái
Ngừng cập nhật
Độ dài
132 nghìn chữ
Cập nhật
23/07/2013

Tóm tắt dữ liệu

Địa Cầu Biên Niên Sử (地球编年史) của Bị Giải Phóng Đích Oa Ngưu (被解放的蜗牛). 132 nghìn chữ · Ngừng cập nhật.

Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗

Chưa có review trong snapshot