燧
燧发枪与军刀Toại Phát Thương Dữ Quân Đao
dịch nghĩa: Súng kíp cùng dao quân dụng
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 1 chữ
- Cập nhật
- 11/07/2018
Tóm tắt dữ liệu
Toại Phát Thương Dữ Quân Đao (燧发枪与军刀) của Thiên Ma Kiếp Hỏa (天魔劫火). 1 chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.