(
(仙侠)我是系统Tiên Hiệp Ngã Thị Hệ Thống
dịch nghĩa: (tiên hiệp) ta là hệ thống
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 757 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/12/2018
1★
2★
3★
4★
5★
2 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Tiên Hiệp Ngã Thị Hệ Thống ((仙侠)我是系统) của Nại Kiều (奈桥), thuộc Tiên Hiệp Tu Chân, Sảng Văn, Thăng Cấp Lưu. 757 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
0zero
★★★
07/01/2019
冲着文案入的坑,一个系统在穿越空间时丢失了宿主自己和肉身融合了,这难道不是无cp的设定么?感觉被文案欺骗了。作者给安排了男主。
OceanYak
★★
18/06/2021
文笔好差,尴尬到我脚趾抓地