笼
笼鸟池鱼Lung Điểu Trì Ngư
dịch nghĩa: Lồng chim cá trong chậu
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 249 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/11/2019
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Lung Điểu Trì Ngư (笼鸟池鱼) của Dược Tra (药渣), thuộc Đô Thị Tình Duyên, Tình Hữu Độc Chung, Phá Kính Trọng Viên. 249 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
瓣в变巨肚
★★★
08/11/2019
这本书,或者这一类书总让我想到《病梅馆记》——简而言之就是作者笔下角色都有病。
这种角色刻画主要依靠强调人物某一方面的个性/特征的手法其实并不罕见,至少轻小说在十年前钉宫三连的时代就已经把这手法玩烂了。
不过我想说的是,这样做其实是在遮掩作者功力的不足,读者看多了就免疫了。