镜
镜·辟天Kính Tịch Thiên
dịch nghĩa: Kính · Tịch Thiên
- Đánh giá
- ★ 7.8/10 · 9 lượt chấm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 355 nghìn chữ
- Cập nhật
- 06/08/2011
1★
2★
3★
4★
5★
3 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Kính Tịch Thiên (镜·辟天) của Thương Nguyệt (沧月). 7.8/10 từ 9 lượt chấm · 355 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (3)
Oxyn
★★★★
11/07/2019
地之所载,六合之间,四海之内,有仙洲曰荒……
小兔先生
★★★★
16/08/2019
现在隐约只记得有个叫饕餮的。对没错。
qwebean
★★
17/08/2018
可以说是看得极其憋气的一部。