敌
敌被苍生Địch Bị Thương Sinh
dịch nghĩa: Địch bị Thương Sinh
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Ngừng cập nhật
- Độ dài
- 188 nghìn chữ
- Cập nhật
- 01/07/2014
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Địch Bị Thương Sinh (敌被苍生) của Điểu Hoa Hoa (鸟花花). 188 nghìn chữ · Ngừng cập nhật.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
鸟花花
★★★★★
17/02/2014
咦?这书我看过,写的非常好!(咳,再仔细看了一眼,发现竟然是我写的!)
鸟花花
★★★★★
17/02/2014
这书好眼熟?原来是我写的啊!