明
明月下西楼Minh Nguyệt Hạ Tây Lâu
dịch nghĩa: Dưới ánh trăng tây lầu
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 28 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/06/2012
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Minh Nguyệt Hạ Tây Lâu (明月下西楼) của Đại Quái Vật Tang Tang (大怪物桑桑), thuộc Vị Tri. 28 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
明日君
★★★★
26/04/2020
想推的其实是丫丫阿大的同名作,古风be。
唐代李益《写情》
水纹珍簟思悠悠,千里佳期一夕休。
从此无心爱良夜,任他明月下西楼。