锦
锦瓷Cẩm Từ
dịch nghĩa: Gấm sứ
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 236 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/05/2020
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Cẩm Từ (锦瓷) của Chẩn Bạch (缜白), thuộc Tình Hữu Độc Chung, Thiên Tác Chi Hợp, Xuyên Việt Thời Không. 236 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
清晨露水
★★
02/05/2020
说服山贼那一段用什么心理暗示还下套的,感觉就是为了剧情开挂。加上女主原身她爹连女儿丢了都不管(原身母亲死了后原身就被妾扶正的继母虐待)……总觉得有哪里不对劲