[
Nghịch Thủy Đồng Nhân Tù Long Xuất[逆水同人]囚龙出
dịch nghĩa: [đi ngược dòng đồng nhân] Tù Long ra
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 81 nghìn chữ
- Cập nhật
- 07/03/2010
Tóm tắt dữ liệu
Nghịch Thủy Đồng Nhân Tù Long Xuất ([逆水同人]囚龙出) của Táng Kiếm (葬剑), thuộc Diễn Sinh Thuần Ái Cổ Sắc Cổ Hương Đông Phương Diễn Sinh. 81 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.