审
Thẩm Phán Giả Hình Trinh审判者[刑侦]
dịch nghĩa: Thẩm phán giả [hình sự trinh sát]
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 867 nghìn chữ
- Cập nhật
- 22/08/2022
Tóm tắt dữ liệu
Thẩm Phán Giả Hình Trinh (审判者[刑侦]) của Nhất Nhân Nguyên Lương (一人元良), thuộc Đô Thị, Khinh Tùng, Nguyên Sang Ngôn Tình Cận Đại Hiện Đại Ái Tình. 867 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.