二
二战大兵Nhị Chiến Đại Binh
dịch nghĩa: Thế chiến thứ hai đại binh
- Đánh giá
- ★ 6.8/10 · 14 lượt chấm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 1.1 triệu chữ
- Cập nhật
- 31/12/2011
1★
2★
3★
4★
5★
4 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Nhị Chiến Đại Binh (二战大兵) của Nguyệt Nguyệt Tiêu Dao (月月逍遥). 6.8/10 từ 14 lượt chấm · 1.1 triệu chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (5)
骚客
★★
👍 8
04/08/2016
看到第二章主角清醒后问:“是苏联还是俄罗斯?”,感觉智商已降为负数了。都特么知道魂穿了,还特么自称仔细观察了 ,军服也见了,领袖画像也见了,前世还是特么特种部队少校,就这智商? ,
littleguzi
★★★★
08/05/2012
如此水平的二战苏联小兵之战术笔记,我想也对军白是一种科普吧。虽然有人说,这其实是TG标准步兵战术而不是毛子的。
qscgy0455
★★★★
20/06/2011
少见的一直在前线打战的书
shadowxp
★★★★
15/10/2015
这明显是战术笔记啊
qzmqzm
20/01/2012
《二毛子历险记》