被
被正义系统绑定后Bị Chính Nghĩa Hệ Thống Bảng Định Hậu
dịch nghĩa: Bị chính nghĩa hệ thống khóa lại sau
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 161 nghìn chữ
- Cập nhật
- 03/07/2023
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Bị Chính Nghĩa Hệ Thống Bảng Định Hậu (被正义系统绑定后) của Li Hoa Trư (狸花猪), thuộc Trọng Sinh, Hệ Thống, Văn Dã. 161 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
风流儒雅
★★★
06/07/2023
4.无CP女主 马甲文
是日剧《非自然死亡》和《机动搜查队404》的同人。女主的马甲来自文野,但性转。
一般,没有期待的那么好看。