(
(西游)大圣齐天Tây Du Đại Thánh Tề Thiên
dịch nghĩa: (Tây Du) đại thánh Tề Thiên
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 14 nghìn chữ
- Cập nhật
- 20/03/2024
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Tây Du Đại Thánh Tề Thiên ((西游)大圣齐天) của Khiển Bà Sa (谴婆娑), thuộc Tính Biệt Chuyển Hoán, Nữ Cường, Cổ Điển Danh Trứ. 14 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
魔芋铃
★
👍 1
22/03/2024
性转孙悟空。
女主在书中的名字一直用的是孙萌萌,凡是看到女版孙悟空的人、修仙者、妖怪,都一脸色相,口水都要滴下来了。啧啧啧,难以直视。男人看见她,心间颤抖,一个个红了脸。
孙悟空不是靠美色取的西经啊。