明
明侦探陆用Minh Trinh Thám Lục Dụng
dịch nghĩa: Minh thám tử lục dùng
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 10 nghìn chữ
- Cập nhật
- 24/06/2024
Tóm tắt dữ liệu
Minh Trinh Thám Lục Dụng (明侦探陆用) của Thuận Thủ Khiên Hổ (顺手牵虎), thuộc Lịch Sử Não Động, Lịch Sử, Giá Không. 10 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.