娇
娇妾Kiều Thiếp
dịch nghĩa: Kiều thiếp
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 635 nghìn chữ
- Cập nhật
- 15/04/2020
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Kiều Thiếp (娇妾) của Lệ Tiêu (荔箫), thuộc Xuyên Việt Thời Không, Nguyên Sang Ngôn Tình Giá Không Lịch Sử Ái Tình. 635 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
奚山忘岁
★★
13/03/2024
【待评】