春
春秋持剑Xuân Thu Trì Kiếm
dịch nghĩa: Xuân Thu cầm kiếm
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 643 nghìn chữ
- Cập nhật
- 07/10/2016
1★
2★
3★
4★
5★
2 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Xuân Thu Trì Kiếm (春秋持剑) của Thời Thần Vị Đáo (时辰未到). 643 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (2)
xl5053564
★★
👍 2
15/05/2016
莫非是我的打开方式不对?春秋,战国前有这么多三个字的名字么,田辟疆,李无忧,说话的语气,饮食习惯。既然没有这样的历史水平,就写架空吧,别春秋,周啊,齐啊的,那年代名字李耳,田单,赵穆,孔丘、管仲等等
找书难
★★★
08/07/2016
写得真混乱,看了个开头.到现在还弄不明白到底哑巴叫谢安还是老头叫谢安.更何况那么矫情.