明
明月曾照江东寒Minh Nguyệt Tằng Chiếu Giang Đông Hàn
dịch nghĩa: Minh nguyệt từng chiếu Giang Đông lạnh
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 254 nghìn chữ
- Cập nhật
- 10/10/2011
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Minh Nguyệt Tằng Chiếu Giang Đông Hàn (明月曾照江东寒) của Đinh Mặc (丁墨), thuộc Cung Đình Hầu Tước, Giang Hồ Ân Oán, Tình Hữu Độc Chung. 254 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.