樱
樱桃Anh Đào
dịch nghĩa: Anh đào
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 205 nghìn chữ
- Cập nhật
- 05/12/2016
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Anh Đào (樱桃) của Mộc Kiều (沐乔), thuộc Ngu Nhạc Quyển, Thiên Tác Chi Hợp, Điềm Văn. 205 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
蓝颖
★★★★
18/08/2022
是《蜜汁樱桃》。产r,女主被迫住在一群帅哥们的别墅里。我觉得比起单纯的插插,吸吸更加女性向诶。