左
左右Tả Hữu
dịch nghĩa: Tả hữu
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 6 nghìn chữ
- Cập nhật
- 27/06/2016
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Tả Hữu (左右) của Thị Nhĩ Tổng Tài Ma (是你总裁吗), thuộc Nguyên Sang Ngôn Tình Cận Đại Hiện Đại Ái Tình. 6 nghìn chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
惟吾德馨
★
👍 8
03/06/2017
不是推荐本书,说明左右
政治上的左右的划分是相对立场。右是想把某种东西固定不变(基督教的,伊斯兰教的,资本主义等等的都是),左是要变,追求更近一步。相信世界是变的。这个固定是要维持对他们(右)有利的秩序,这个变是革命,是为追求进步(这个进步是相对于“秩序”来说的)。在进步后,退步了(这个退步相对于之前的右是进步的,这也是进步的意义),要把这个退步的状态维持也是(右,当然这个退步也是有客观原因,造成的),后又追求进步是左,历史螺旋上升运动
左倾右倾是相对于不实事求是的态度描述,右倾是停留在原来的认识,相对于现在的情况不实事求是。左倾是把幻想的未来的认识当做现在,相对于现在的情况不实事求是。
qq群,714911677