冷
Lãnh Nguyệt Hàn Sương Tĩnh Đãi Trán Phóng Phong Gian Thiên Cảnh Tương Quan冷月寒霜,静待绽放(风间千景相关)
dịch nghĩa: Lãnh nguyệt sương lạnh, chậm đợi nở rộ (trong gió ngàn cảnh tương quan)
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Hoàn thành
- Độ dài
- 406 chữ
- Cập nhật
- 25/06/2016
Tóm tắt dữ liệu
Lãnh Nguyệt Hàn Sương Tĩnh Đãi Trán Phóng Phong Gian Thiên Cảnh Tương Quan (冷月寒霜,静待绽放(风间千景相关)) của Kim Dạ Tiểu Tuyết Sơ Giáng (今夜小雪初降), thuộc Huyễn Tưởng Không Gian, Diễn Sinh Vô Cp Cổ Sắc Cổ Hương Đông Phương Diễn Sinh. 406 chữ · Hoàn thành.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.