左
左手天堂,右手阳光Tả Thủ Thiên Đường Hữu Thủ Dương Quang
dịch nghĩa: Tả Thủ Thiên Đường, tay phải ánh nắng
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 26 nghìn chữ
- Cập nhật
- 13/08/2016
1★
2★
3★
4★
5★
1 phiếu từ review
Tóm tắt dữ liệu
Tả Thủ Thiên Đường Hữu Thủ Dương Quang (左手天堂,右手阳光) của Tân Linh Mĩ (辛伶美). 26 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.
Review từ YouSuu (1)
空0龙0空
★★
👍 1
18/06/2019
说的是lixi2007(封情老衲),代表作《左手上天堂 右手下地狱》。
转发评论:这是一部描写一群年轻人在广东打工生涯的优秀长篇作品,有很多人评价这是继《金鳞》之后少有的此类型的长篇佳作。
这篇继承千年的传统,也在这点上做文章。主人公石头肆意地在众多的女子,挑战一夫一妻制的道德传统。内心却难于摆脱传统道德的桎梏,行事时虽然常常是由下身做主,事后却不得不遮遮掩掩唯恐被女友猫猫发觉。
关于描述,作者说每一场戏他都要深思熟虑,既要有新意,还要没重复。读完全书再来回味,当知此言不差。书中既有两情相悦也有【哔——】