海
Hải Lâu Thạch Đích Hài Tử Môn Hải Tặc海楼石的孩子们[海贼]
dịch nghĩa: Hải lâu thạch bọn nhỏ [hải tặc]
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 157 nghìn chữ
- Cập nhật
- 05/02/2020
Tóm tắt dữ liệu
Hải Lâu Thạch Đích Hài Tử Môn Hải Tặc (海楼石的孩子们[海贼]) của Trực Tràng Nhất Lưu (直肠一留), thuộc Hải Tặc Vương, Thiên Chi Kiêu Tử, Dị Năng. 157 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.