断
Đoạn Kỵ Tàn Giáp断骑残甲
dịch nghĩa: Đoạn cưỡi tàn giáp
- Đánh giá
- Chưa có điểm
- Trạng thái
- Còn tiếp
- Độ dài
- 61 nghìn chữ
- Cập nhật
- 23/10/2016
Tóm tắt dữ liệu
Đoạn Kỵ Tàn Giáp (断骑残甲) của Đoạn Không Cửu Tiêu (断空九霄), thuộc Kì Huyễn Ma Huyễn, Huyễn Tưởng Không Gian, Xuyên Việt Thời Không. 61 nghìn chữ · Còn tiếp.
Metadata và review từ snapshot YouSuu 08/2024; phiên âm, bản dịch và insight được Yousuu-VI xử lý tự động. Nguồn dữ liệu ↗
Review bằng chứng
Ví dụ chỉ lấy từ tối đa 100 review nổi bật, không phải toàn bộ dữ liệu dùng để tính tổng.